- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
mạch thốn khẩu (mạch đo ở cổ tay trong y học cổ truyền Trung Hoa)
mạch thốn khẩu (mạch đo ở cổ tay trong y học cổ truyền Trung Hoa)
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
mạch thốn khẩu (mạch đo ở cổ tay trong y học cổ truyền Trung Hoa)
mạch thốn khẩu (mạch đo ở cổ tay trong y học cổ truyền Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.