- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Đúng rồi!; Chính xác!
À đúng rồi, ...; Ồ nhớ ra rồi, ... (khi chợt nhớ điều muốn nói)
Đúng rồi, tôi suýt quên nói với bạn.
À đúng rồi; À nhân tiện đây,...
Đúng rồi!; Chính xác!
À đúng rồi, ...; Ồ nhớ ra rồi, ... (khi chợt nhớ điều muốn nói)
Đúng rồi, tôi suýt quên nói với bạn.
À đúng rồi; À nhân tiện đây,...
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.