- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
Anh ấy đang tán tỉnh.
gặp mặt (để xem mắt; tìm hiểu hôn nhân)
Họ đã đi gặp mặt để bàn chuyện hôn nhân.
kết thành đôi; nên duyên
Họ đã kết hôn.
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
Anh ấy đang tán tỉnh.
gặp mặt (để xem mắt; tìm hiểu hôn nhân)
Họ đã đi gặp mặt để bàn chuyện hôn nhân.
kết thành đôi; nên duyên
Họ đã kết hôn.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.