- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
trao đổi ngang giá; đối giá (trong hợp đồng)
Đây là một loại đối giá.
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
trao đổi ngang giá; đối giá (trong hợp đồng)
Đây là một loại đối giá.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
đối giá; khoản đền bù (đổi lấy cổ phần); (pháp) đối giá trao đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.