- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối vị (trong âm nhạc); kỹ thuật đối âm
Phần đối vị của bài hát này rất hay.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
sự căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm pháp
đối vị (trong âm nhạc); kỹ thuật đối âm
Phần đối vị của bài hát này rất hay.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
sự căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm pháp
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
đối vị (trong âm nhạc); kỹ thuật đối âm
đối vị (trong âm nhạc); kỹ thuật đối âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.