- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
hát nhép
Cô ấy thích hát nhép khi hát.
hát nhép
Cô ấy thích hát nhép khi hát.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
hát nhép
hát nhép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.