- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
Từ này và từ kia là đối ứng với nhau.
đối xứng gương; đối hình (trong hóa học: đối ánh)
Hai hình ảnh này đối xứng nhau.
tương xứng; đối xứng; đối ánh
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
Từ này và từ kia là đối ứng với nhau.
đối xứng gương; đối hình (trong hóa học: đối ánh)
Hai hình ảnh này đối xứng nhau.
tương xứng; đối xứng; đối ánh
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
phản chiếu đối xứng; là hình ảnh phản chiếu của
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hai điểm này đối xứng nhau.
đối ánh (hóa học); đối gương (trong hóa học, chỉ quan hệ giữa hai phân tử đối xứng gương)
Hai điểm này đối xứng nhau.
đối ánh (hóa học); đối gương (trong hóa học, chỉ quan hệ giữa hai phân tử đối xứng gương)