- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
so sánh với (sản phẩm cạnh tranh); đối chiếu chuẩn
Chúng ta nên so sánh với những sản phẩm tốt nhất.
so sánh chuẩn; đối chiếu tiêu chí; benchmarking
Chúng ta nên đối chiếu với những sản phẩm tốt nhất.
so sánh với (sản phẩm cạnh tranh); đối chiếu chuẩn
Chúng ta nên so sánh với những sản phẩm tốt nhất.
so sánh chuẩn; đối chiếu tiêu chí; benchmarking
Chúng ta nên đối chiếu với những sản phẩm tốt nhất.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
so sánh với (sản phẩm cạnh tranh); đối chiếu chuẩn
so sánh với (sản phẩm cạnh tranh); đối chiếu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.