- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đúng bệnh; đối chứng (chuẩn xác theo triệu chứng)
Bác sĩ kê đơn đúng bệnh.
đúng bệnh; (bóng) đúng vấn đề; phù hợp với triệu chứng
đúng bệnh; phù hợp với triệu chứng
đúng bệnh; đối chứng (chuẩn xác theo triệu chứng)
Bác sĩ kê đơn đúng bệnh.
đúng bệnh; (bóng) đúng vấn đề; phù hợp với triệu chứng
đúng bệnh; phù hợp với triệu chứng
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đúng bệnh; đối chứng (chuẩn xác theo triệu chứng)
đúng bệnh; đối chứng (chuẩn xác theo triệu chứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.