- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối chất; đối mặt (trước tòa)
Họ cần đối chất.
đối kháng; chống lại; đối đầu
Họ muốn đối chất với nhân chứng.
đối chất; đối mặt (trước tòa)
Họ cần đối chất.
đối kháng; chống lại; đối đầu
Họ muốn đối chất với nhân chứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối chất; đối mặt (trước tòa)
đối chất; đối mặt (trước tòa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.