- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đặt cược (với ai); cược tay đôi
Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.
cược; đặt cược (bỏ công sức, thời gian vào một canh bạc như đầu tư kinh doanh); thỏa thuận ràng buộc theo kết quả (trong đầu tư)
Chúng tôi đánh cược rằng dự án này sẽ thành công.
đặt cược (với ai); cược tay đôi
Chúng ta cá cược xem ai sẽ thắng.
cược; đặt cược (bỏ công sức, thời gian vào một canh bạc như đầu tư kinh doanh); thỏa thuận ràng buộc theo kết quả (trong đầu tư)
Chúng tôi đánh cược rằng dự án này sẽ thành công.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
đặt cược (với ai); cược tay đôi
đặt cược (với ai); cược tay đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.