- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối diện; bên kia (đường)
Đối diện nhà tôi có một công viên.
ngược lại; phản; trái lại
Đối diện nhà tôi có một công viên.
phía bên kia; đối diện
Bên kia đường có một cửa hàng.
đối diện; bên kia (đường)
Đối diện nhà tôi có một công viên.
ngược lại; phản; trái lại
Đối diện nhà tôi có một công viên.
phía bên kia; đối diện
Bên kia đường có một cửa hàng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
đối diện; bên kia (đường)
đối diện; bên kia (đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.