- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
Họ bắt đầu chửi bới nhau.
chửi qua chửi lại; đối mắng nhau
Họ bắt đầu chửi nhau.
chửi lộn; chửi qua chửi lại
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
Họ bắt đầu chửi bới nhau.
chửi qua chửi lại; đối mắng nhau
Họ bắt đầu chửi nhau.
chửi lộn; chửi qua chửi lại
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
chửi bới qua lại; cãi chửi nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.