- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
Xin hãy xếp những cuốn sách này thẳng hàng.
căn chỉnh; căn lề (trong trình bày văn bản)
Xin hãy căn chỉnh văn bản.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
Xin hãy xếp những cuốn sách này thẳng hàng.
căn chỉnh; căn lề (trong trình bày văn bản)
Xin hãy căn chỉnh văn bản.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
căn chỉnh; đối vị; (âm nhạc) đối âm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.