- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
Anh ta luôn tìm chuyện gây rối.
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
Anh ta luôn tìm chuyện gây rối.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.