- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
định địa chỉ; định vị địa chỉ (trong máy tính)
định địa chỉ; truy tìm địa chỉ (trong máy tính)
định địa chỉ; truy cập địa chỉ (trong bộ nhớ)
Tìm địa chỉ là một phần quan trọng trong hoạt động của máy tính.
định địa chỉ; định vị địa chỉ (trong máy tính)
định địa chỉ; truy tìm địa chỉ (trong máy tính)
định địa chỉ; truy cập địa chỉ (trong bộ nhớ)
Tìm địa chỉ là một phần quan trọng trong hoạt động của máy tính.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
định địa chỉ; định vị địa chỉ (trong máy tính)
định địa chỉ; định vị địa chỉ (trong máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.