- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người dẫn đường; hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)
Anh ấy là một hoa tiêu xuất sắc.
người dẫn đường; hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)
Anh ấy là một hoa tiêu xuất sắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người dẫn đường; hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)
người dẫn đường; hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.