- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
中人或物能活动或存在的时间长度rén huò wù néng huódòng huò cúnzài de shíjiān chángduò
Tuổi thọ của con người là bao lâu?
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian sử dụng (của vật)
中人或物体能活或能用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng yòng de shíjiān chángduó
tuổi thọ; tuổi thọ của máy; vòng đời
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
中人或物能活动或存在的时间长度rén huò wù néng huódòng huò cúnzài de shíjiān chángduò
Tuổi thọ của con người là bao lâu?
tuổi thọ; tuổi đời; thời gian sử dụng (của vật)
中人或物体能活或能用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng yòng de shíjiān chángduó
tuổi thọ; tuổi thọ của máy; vòng đời
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
tuổi thọ; tuổi đời; thọ mệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中人或物体能活或能使用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng shǐyòng de shíjiān chángduó
Tuổi thọ của cái máy này rất dài.
中人或物体能活或能使用的时间长度rén huò wùtǐ néng huó huò néng shǐyòng de shíjiān chángduó
Tuổi thọ của cái máy này rất dài.