- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
tước hiệu được phong; (cổ) danh hiệu được ban phong
phong tước hiệu; khóa tài khoản (mạng)
Tài khoản của anh ấy đã bị khóa.
tước hiệu được phong; (cổ) danh hiệu được ban phong
phong tước hiệu; khóa tài khoản (mạng)
Tài khoản của anh ấy đã bị khóa.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tước hiệu được phong; (cổ) danh hiệu được ban phong
tước hiệu được phong; (cổ) danh hiệu được ban phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.