- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
con dấu; ấn chương
Xin đừng xé niêm phong.
con dấu; ấn chương
Xin đừng xé niêm phong.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
con dấu; ấn chương
con dấu; ấn chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.