- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tước; ban tước vị
Anh ấy được phong tước hầu.
phong tước; ban tước vị
Anh ấy đã được phong tước.
phong tước; phong tước hiệu
phong tước vị quý tộc; ban tước hiệu
phong tước; ban tước vị
Anh ấy được phong tước hầu.
phong tước; ban tước vị
Anh ấy đã được phong tước.
phong tước; phong tước hiệu
phong tước vị quý tộc; ban tước hiệu
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tước; ban tước vị
phong tước; ban tước vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.