- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
băng bó; bó buộc (vết thương)
Xin hãy gói quà cẩn thận.
bọc gói; đóng gói
Xin hãy đóng gói những thứ này cẩn thận.
băng bó; bó buộc (vết thương)
Xin hãy gói quà cẩn thận.
bọc gói; đóng gói
Xin hãy đóng gói những thứ này cẩn thận.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
băng bó; bó buộc (vết thương)
băng bó; bó buộc (vết thương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.