- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tỏa đường; đóng đường
Vì tuyết rơi, con đường này đã bị phong tỏa.
phong tỏa đường; đóng cửa đường
phong tỏa đường; đóng đường
Vì tuyết rơi, con đường này đã bị phong tỏa.
phong tỏa đường; đóng cửa đường
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
phong tỏa đường; đóng đường
phong tỏa đường; đóng đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.