- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đất phong; phong ấp (lãnh thổ được vua ban phong)
đất phong; phong ấp (lãnh thổ được vua ban phong)
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đất phong; phong ấp (lãnh thổ được vua ban phong)
đất phong; phong ấp (lãnh thổ được vua ban phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.