- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đặt mái (cho công trình); đạt mức tối đa; giới hạn trần (mức tối đa)
Tòa nhà này đã cất nóc rồi.
đặt mái (hoàn thiện công trình); giới hạn tối đa; trần (mức cao nhất)
Dự án này đã cất nóc rồi.
đặt mức trần; giới hạn tối đa
đặt mái (cho công trình); đạt mức tối đa; giới hạn trần (mức tối đa)
Tòa nhà này đã cất nóc rồi.
đặt mái (hoàn thiện công trình); giới hạn tối đa; trần (mức cao nhất)
Dự án này đã cất nóc rồi.
đặt mức trần; giới hạn tối đa
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
đặt mái (cho công trình); đạt mức tối đa; giới hạn trần (mức tối đa)
đặt mái (cho công trình); đạt mức tối đa; giới hạn trần (mức tối đa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ngân sách của dự án này đã bị giới hạn rồi.
đặt mái (hoàn thiện phần đỉnh công trình); đạt mức trần; giới hạn tối đa
đạt đỉnh; giới hạn tối đa; trần (mức cao nhất)
Ngân sách của dự án này đã đạt mức tối đa rồi.
đạt đỉnh; giới hạn tối đa; (của chồi/cành) ngừng tăng trưởng
Cái cây này đã ngừng phát triển rồi.
Ngân sách của dự án này đã bị giới hạn rồi.
đặt mái (hoàn thiện phần đỉnh công trình); đạt mức trần; giới hạn tối đa
đạt đỉnh; giới hạn tối đa; trần (mức cao nhất)
Ngân sách của dự án này đã đạt mức tối đa rồi.
đạt đỉnh; giới hạn tối đa; (của chồi/cành) ngừng tăng trưởng
Cái cây này đã ngừng phát triển rồi.