- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
nhờ vả; xin giúp đỡ
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.
nhờ vả; xin giúp đỡ
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
nhờ vả; xin giúp đỡ
nhờ vả; xin giúp đỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.