- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
gần đến; xấp xỉ; gần bằng
中接近;差不多到了jiējìn;chàbuduō dàole
Anh ấy gần ba mươi tuổi rồi.
gần; xấp xỉ; gần đến
中快要到达;差不多kuài yào dào dá; chà bu duō
gần; sắp (chỉ một chút nữa là)
gần đến; xấp xỉ; gần bằng
中接近;差不多到了jiējìn;chàbuduō dàole
Anh ấy gần ba mươi tuổi rồi.
gần; xấp xỉ; gần đến
中快要到达;差不多kuài yào dào dá; chà bu duō
gần; sắp (chỉ một chút nữa là)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần đến; xấp xỉ; gần bằng
gần đến; xấp xỉ; gần bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.