- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
Đây là tôn hiệu của anh ấy.
tôn hiệu; danh hiệu tôn kính (dành cho vua, hoàng hậu, tổ tiên...)
Tôn hiệu của hoàng đế là gì?
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
Đây là tôn hiệu của anh ấy.
tôn hiệu; danh hiệu tôn kính (dành cho vua, hoàng hậu, tổ tiên...)
Tôn hiệu của hoàng đế là gì?
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.