- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
tôn trọng người hiền tài và biết dùng người có năng lực [thành ngữ]
Tôn trọng người tài và sử dụng năng lực là đức tính của người lãnh đạo.
tôn trọng người hiền tài và biết dùng người có năng lực [thành ngữ]
Tôn trọng người tài và sử dụng năng lực là đức tính của người lãnh đạo.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
tôn trọng người hiền tài và biết dùng người có năng lực [thành ngữ]
tôn trọng người hiền tài và biết dùng người có năng lực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.