- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bậc tôn trưởng; người trên
Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
bậc trên; người tôn trưởng; bề trên
bậc tôn trưởng; người trên
Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
bậc trên; người tôn trưởng; bề trên
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bậc tôn trưởng; người trên
bậc tôn trưởng; người trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.