- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chàng trai trẻ; cậu bé
中年轻的男子或男孩niánqīng de nánzǐ huò nánhái
Chàng trai này rất đẹp trai.
chàng trai trẻ; anh chàng
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男性niánqīng de nánxìng
Chàng trai này rất thông minh.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháizi
chàng trai trẻ; cậu bé
中年轻的男子或男孩niánqīng de nánzǐ huò nánhái
Chàng trai này rất đẹp trai.
chàng trai trẻ; anh chàng
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男性niánqīng de nánxìng
Chàng trai này rất thông minh.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháizi
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.