- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu sử ngắn; tiểu truyện
Anh ấy đã viết một cuốn tiểu truyện.
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
Xin hãy cho tôi một bản tiểu sử.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tiểu sử ngắn; tiểu truyện
Anh ấy đã viết một cuốn tiểu truyện.
hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)
Xin hãy cho tôi một bản tiểu sử.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu sử ngắn; tiểu truyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.