- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
中可爱的小孩或小动物kěài de xiǎo háizi huò xiǎo dòngwù
Bạn đúng là một cục cưng!
bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!
Bạn thật là một cục cưng!
áo hai dây (áo thun nữ không tay); (khẩu) cục cưng; bé dễ thương
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
中可爱的小孩或小动物kěài de xiǎo háizi huò xiǎo dòngwù
Bạn đúng là một cục cưng!
bé ngoan; ngoan ngoãn; (thán) ối trời ơi!
Bạn thật là một cục cưng!
áo hai dây (áo thun nữ không tay); (khẩu) cục cưng; bé dễ thương
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
bé ngoan; cục cưng; bé dễ thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中女性穿的无袖上衣nǚxìng chuān de wúxiù shàngyī
中女性穿的无袖上衣nǚxìng chuān de wúxiù shàngyī