- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
cỡ nhỏ; kèn trumpet
Cái áo này có cỡ nhỏ không?
kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
tài khoản phụ; nick phụ (trên mạng); (nhạc) kèn trumpet
Anh ấy dùng tài khoản phụ để đăng bài.
(khiêm) cửa hàng chúng tôi; kèn trumpet; cỡ nhỏ (size S)
Chào mừng quý khách đến với cửa hàng của chúng tôi.
(khẩu) đi tiểu; đái
Anh ấy đi tiểu rồi.
cỡ nhỏ; kèn trumpet
Cái áo này có cỡ nhỏ không?
kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
tài khoản phụ; nick phụ (trên mạng); (nhạc) kèn trumpet
Anh ấy dùng tài khoản phụ để đăng bài.
(khiêm) cửa hàng chúng tôi; kèn trumpet; cỡ nhỏ (size S)
Chào mừng quý khách đến với cửa hàng của chúng tôi.
(khẩu) đi tiểu; đái
Anh ấy đi tiểu rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.