- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
Anh ấy đã viết một bài tiểu phẩm.
tiểu phẩm; màn hài kịch ngắn; tác phẩm nhỏ
Tiểu phẩm này rất thú vị.
tiểu phẩm; tác phẩm ngắn (văn học hoặc nghệ thuật)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
Anh ấy đã viết một bài tiểu phẩm.
tiểu phẩm; màn hài kịch ngắn; tác phẩm nhỏ
Tiểu phẩm này rất thú vị.
tiểu phẩm; tác phẩm ngắn (văn học hoặc nghệ thuật)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.