- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
quan nhỏ; tiểu quan
Anh ấy là một tiểu quan.
quan nhỏ; tiểu quan
Anh ấy chỉ là một tiểu quan.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan nhỏ; tiểu quan
Anh ấy là một tiểu quan.
quan nhỏ; tiểu quan
Anh ấy chỉ là một tiểu quan.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
quan nhỏ; tiểu quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.