- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
biên độ nhỏ; tăng/giảm nhẹ; một chút
Giá tăng nhẹ.
thay đổi nhỏ; tăng/giảm nhẹ
bức nhỏ; (tranh/thư pháp) khổ nhỏ
Đây là một bức tranh nhỏ.
biên độ nhỏ; tăng/giảm nhẹ; một chút
Giá tăng nhẹ.
thay đổi nhỏ; tăng/giảm nhẹ
bức nhỏ; (tranh/thư pháp) khổ nhỏ
Đây là một bức tranh nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
biên độ nhỏ; tăng/giảm nhẹ; một chút
biên độ nhỏ; tăng/giảm nhẹ; một chút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.