- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
Thời tiết tiểu xuân rất dễ chịu.
tháng mười âm lịch; (bóng) mùa xuân nhỏ (thời tiết ấm áp cuối thu)
Tiểu xuân là tháng mười âm lịch.
mùa vụ gieo vào cuối thu; tiểu xuân (cây trồng vụ đông)
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
Thời tiết tiểu xuân rất dễ chịu.
tháng mười âm lịch; (bóng) mùa xuân nhỏ (thời tiết ấm áp cuối thu)
Tiểu xuân là tháng mười âm lịch.
mùa vụ gieo vào cuối thu; tiểu xuân (cây trồng vụ đông)
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cây trồng vụ đông được gieo vào mùa thu.
Cây trồng vụ đông được gieo vào mùa thu.