- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cây nhỏ; cây con
Cái cây nhỏ này lớn rất nhanh.
cây nhỏ; cây con
Cây con đã lớn rồi.
cây nhỏ; cây non
Cây con này lớn rất nhanh.
cây nhỏ; cây con
Cái cây nhỏ này lớn rất nhanh.
cây nhỏ; cây con
Cây con đã lớn rồi.
cây nhỏ; cây non
Cây con này lớn rất nhanh.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây nhỏ; cây con
cây nhỏ; cây con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cây nhỏ; cây con
cây nhỏ; cây con