- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
rừng cây nhỏ; bụi cây
Trong lùm cây có rất nhiều chim.
rừng cây nhỏ; bụi cây
Trong lùm cây có rất nhiều chim.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
rừng cây nhỏ; bụi cây
rừng cây nhỏ; bụi cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.