- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bản in thử; (khẩu) đồ nhóc (cách gọi trêu chọc người nhỏ bé)
Xin hãy đưa bản in thử cho tôi.
(khẩu) đồ nhóc; thằng nhóc (vừa mang tính chế giễu nhẹ vừa thân mật)
Cái thằng nhóc này!
(khẩu) đồ bé mà làm bộ; nhóc con; tên nhóc
bản in thử; (khẩu) đồ nhóc (cách gọi trêu chọc người nhỏ bé)
Xin hãy đưa bản in thử cho tôi.
(khẩu) đồ nhóc; thằng nhóc (vừa mang tính chế giễu nhẹ vừa thân mật)
Cái thằng nhóc này!
(khẩu) đồ bé mà làm bộ; nhóc con; tên nhóc
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
bản in thử; (khẩu) đồ nhóc (cách gọi trêu chọc người nhỏ bé)
bản in thử; (khẩu) đồ nhóc (cách gọi trêu chọc người nhỏ bé)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng coi thường tôi!
Đừng coi thường tôi!