- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu khí hậu; vi khí hậu
Khí hậu vi mô của khu vực này rất đặc biệt.
khí hậu vi mô; (bóng) tình hình cục bộ
Khí hậu vi mô ở nơi này rất đặc biệt.
tiểu khí hậu; vi khí hậu
Khí hậu vi mô của khu vực này rất đặc biệt.
khí hậu vi mô; (bóng) tình hình cục bộ
Khí hậu vi mô ở nơi này rất đặc biệt.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tiểu khí hậu; vi khí hậu
tiểu khí hậu; vi khí hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.