- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bệnh nhẹ; bệnh vặt
Đây chỉ là một bệnh nhỏ.
bệnh nhẹ; ốm vặt
Anh ấy chỉ bị bệnh nhẹ thôi.
bệnh nhẹ; bệnh vặt
Đây chỉ là một bệnh nhỏ.
bệnh nhẹ; ốm vặt
Anh ấy chỉ bị bệnh nhẹ thôi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh nhẹ; bệnh vặt
bệnh nhẹ; bệnh vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.