- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
Cái thằng nhóc bẩn thỉu này lại làm bẩn quần áo rồi.
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
Cái thằng nhóc bẩn thỉu này lại làm bẩn quần áo rồi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.