- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
Tiểu não là một phần của não.
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
Tiểu não là một phần của não.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
tiểu não; tiểu não (phần não sau điều phối vận động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.