- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bụng dưới; vùng bụng dưới
Anh ấy hơi đau bụng dưới.
vùng bụng dưới; hạ vị
Bụng dưới của cô ấy hơi đau.
bụng dưới; vùng bụng dưới
Anh ấy hơi đau bụng dưới.
vùng bụng dưới; hạ vị
Bụng dưới của cô ấy hơi đau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bụng dưới; vùng bụng dưới
bụng dưới; vùng bụng dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.