- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bắp chân; cẳng chân
Bắp chân của tôi hơi đau.
bắp chân; cẳng chân
Bắp chân của tôi rất đau.
bắp chân; cẳng chân
Bắp chân của tôi hơi đau.
bắp chân; cẳng chân
Bắp chân của tôi rất đau.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
bắp chân; cẳng chân
bắp chân; cẳng chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.