- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
thuyền nhỏ; xuồng nhỏ
中一种小的水上交通工具yī zhǒng xiǎo de shuǐshang jiāotōng gōngjù
Chiếc thuyền nhỏ nổi trên mặt nước.
thuyền nhỏ; xuồng nhỏ
中一种小的水上交通工具yī zhǒng xiǎo de shuǐshang jiāotōng gōngjù
Chiếc thuyền nhỏ nổi trên mặt nước.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
thuyền nhỏ; xuồng nhỏ
thuyền nhỏ; xuồng nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.