- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
Anh ấy là một người tiểu tư sản.
người có lối sống tiểu tư sản; dân "tiểu tư" (thích hưởng thụ, có gu thẩm mỹ)
Cô ấy là một người tiểu tư sản.
tầng lớp tiểu tư sản; (khẩu) người sống lãng mạn tiểu tư sản
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
Anh ấy là một người tiểu tư sản.
người có lối sống tiểu tư sản; dân "tiểu tư" (thích hưởng thụ, có gu thẩm mỹ)
Cô ấy là một người tiểu tư sản.
tầng lớp tiểu tư sản; (khẩu) người sống lãng mạn tiểu tư sản
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
tiểu tư sản; (khẩu) dân sống theo lối sống tinh tế, thích hưởng thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.