- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(lóng) bao cao su
Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.
(lóng) bao cao su
Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
(lóng) bao cao su
(lóng) bao cao su
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.